red rag

/'red'ræg/
Học thuật
Thân thiện
red rag

A matador waves a red rag before a charging bull.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vải đỏ: Một miếng vải màu đỏ.
    • Vật gây kích động, điều làm ai tức giận điên lên: Một vật hoặc tình huống tác dụng kích động mạnh mẽ ai đó, khiến họ trở nên tức giận hoặc mất kiểm soát, giống như phản ứng của một con đực khi thấy vải đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mentioning his failed project is like a red rag to him. (Nhắc đến dự án thất bại của anh ta giống như giơ miếng vải đỏ vậy.)
    • The politician's comment was a red rag to the opposing party. (Bình luận của chính trị gia đó điều khiến đảng đối lập tức điên lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a red rag to a bull": điều chắc chắn sẽ gây ra sự tức giận dữ dội.
    • Criticizing his family is a red rag to a bull. (Chỉ trích gia đình anh ấy điều chắc chắn khiến anh ta nổi điên.)
Biến thể từ gần giống
  • Red flag (n): cờ đỏ, dấu hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc vấn đề.
    • His constant lateness was a red flag for the manager. (Việc anh ta liên tục đi muộn một dấu hiệu cảnh báo cho người quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Provocation: sự khiêu khích, sự chọc tức.
  • Irritant: vật gây khó chịu, điều gây bực mình.
Thành ngữ liên quan
  • Like a red rag to a bull: giống như miếng vải đỏ trước mặt đực; dùng để miêu tả điều đó chắc chắn sẽ gây ra phản ứng giận dữ hoặc bạo lực.
    • Talking about salary cuts in the meeting was like a red rag to a bull. (Nói về việc cắt giảm lương trong cuộc họp đã gây ra một làn sóng phẫn nộ.)
red rag

A matador waves a red rag before a charging bull.

danh từ
  1. mảnh vải đỏ, cái làm cho tức điên lên (như con đực khi trông thấy miếng vải đỏ)
    • it is a red_rag to him
      cái đó làm cho hắn tức điên lên
  2. (từ lóng) cái lưỡi

Idioms

  • to show the red_rag to a bull
    giơ miếng vải đỏ trước mặt con đực; chọc tức ai